BỘ TIÊU CHÍ VỀ NÔNG THÔN MỚI TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  1235 /QĐ-UBND

Ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

A. XÃ NÔNG THÔN MỚI

  I. QUY HOẠCH

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu nông thôn mới tỉnh

 

1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

1.1 Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất hàng hoá, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ đến năm 2020, tầm nhìn 2025

1.2 Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường theo chuẩn mới

1.3 Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hoá tốt đẹp

Đạt


II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

2

Giao thông

2.1 Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hoá hoặc bê tông hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông - Vận tải

100%

2.2 Tỷ lệ km đường từ xã đến ấp và liên ấp được cứng hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông - Vận tải

50%

2.3 Tỷ lệ km đường từ ấp đến khu dân cư sạch và không lầy lội vào mùa mưa

100%

(30% cứng hoá)

2.4 Tỷ lệ km đường từ khu dân cư ra đồng ruộng được cứng hoá, xe cơ giới đi lại thuận tiện

50%

3

Thuỷ lợi

3.1 Hệ thống thuỷ lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh

Đạt

3.2 Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý chủ động tưới tiêu

85%

4

Điện

4.1 Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện

Đạt

4.2 Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

98%

5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất đạt chuẩn Quốc gia

70%

6

Cơ sở vật chất văn hoá

6.1 Nhà văn hoá và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ Văn hoá - Thể thao và Du lịch

Đạt

6.2 100% ấp có nhà văn hoá và khu thể thao ấp,  trong đó có 50% nhà văn hoá và khu thể thao ấp đạt chuẩn theo quy định của Bộ Văn hoá-Thể thao và Du lịch

Đạt

7

Chợ nông thôn

Chợ theo quy hoạch, đạt chuẩn theo quy định

Đạt

8

Bưu điện

8.1 Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông

Đạt

8.2 Có Internet đến ấp

Đạt

9

Nhà ở

 dân cư

9.1 Nhà tạm, dột nát

Không

9.2 Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng

70%

 
III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

10

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người)

Năm 2012

20

Năm 2015

29

Năm 2020

49

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

< 7%

12

Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên

Tỷ lệ người làm việc trên dân số trong độ tuổi lao động

≥ 90%

13

Hình thức tổ chức sản xuất

Có tổ hợp tác hoặc hợp tác xã hoạt động có hiệu quả. Trong sản xuất không gây suy thoái đất


IV. VĂN HOÁ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

 

14

 

Giáo dục

14.1 Phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Đạt

14.2 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

80%

14.3 Tỷ lệ lao động qua đào tạo

> 20%

15

Y tế

15.1 Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế

≥ 70%

15.2 Y tế xã đạt chuẩn Quốc gia

Đạt

16

Văn hoá

Xã đạt văn hoá theo quy định của Bộ Văn hoá - Thể thao và Du lịch

Đạt

17

Môi trường

17.1 Có trên 75% số hộ được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh, trong đó có ít nhất 50% hộ sử dụng nước sạch theo quy chuẩn Quốc gia

Đạt

17.2 Các cơ sở sản xuất, kinh doanh đạt tiêu chuẩn về môi trường

Đạt

17.3 Không có các hoạt động gây suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp

Đạt

17.4 Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch

Đạt

17.5 Chất thải, nước thải được thu gom và sử lý theo quy định

Đạt

 
V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

18

Hệ thống

tổ chức chính trị

xã hội

 vững mạnh

18.1 Cán bộ xã đạt chuẩn

Đạt

18.2 Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định

Đạt

18.3 Đảng bộ, Chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "Trong sạch, vững mạnh"

Đạt

18.4 Các tổ chức đoàn thể chính trị của xã đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên

Đạt

19

An ninh, trật tự xã hội

An ninh, trật tự xã hội được giữ vững

Đạt